Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “call”

10.562 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ call

Danh sách câu dẫn chứng (10.561 câu)

  • The troublesomest old sow of the lot had to be called my Lady, and your Highness, like the rest.

    Từ trong câu: lot, call, lady, like, rest, old

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.

    Từ trong câu: expedite, call, sir, demand, administer, cut, cane, reply

    Charles Dickens, Nicholas Nickleby · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I should call this a very clear case of straining at the international gnat and swallowing the municipal camel.

    Từ trong câu: camel, call, clear, case, strain, international, swallow

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was called Seward's Folly at the time.

    Từ trong câu: folly, call, time

    «Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3361 (bản sửa đổi 10838867) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be rightly called 'use and throw'.

    Từ trong câu: rightly, call, use, throw

    «Chemical cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3906 (bản sửa đổi 10432450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called "Ostalgie", which means "East nostalgia".

    Từ trong câu: nostalgia, call, mean, east

    «East Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8398 (bản sửa đổi 10582475) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is called "the roof of the world".

    Từ trong câu: roof, call, world

    «Himalayas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14079 (bản sửa đổi 10732576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A parasite called whirling disease kills younger fish.

    Từ trong câu: parasite, call, disease, kill, young, fish

    «Yellowstone National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50617 (bản sửa đổi 11010778) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was called the Leeds South Eastern Motorway.

    Từ trong câu: motorway, call, south, eastern

    «M1 motorway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68546 (bản sửa đổi 10213866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was lovingly called Tatya (“old man”, or “grand old man” in Marathi) by his admirers, friends and family members.

    Từ trong câu: lovingly, call, old, man, grand, friend, family, member

    «Vyankatesh Madgulkar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81925 (bản sửa đổi 10901364) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also be called in an emergency.

    Từ trong câu: emergency, call

    «2-1-1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97026 (bản sửa đổi 10943728) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are called necessary cause and sufficient cause.

    Từ trong câu: sufficient, call, necessary, cause

    «Causality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117569 (bản sửa đổi 10592091) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called this day his "day of genius".

    Từ trong câu: genius, call, day

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mathematicians say call this property being “simply connected”.

    Từ trong câu: mathematician, call, property, simply, connect

    «Poincaré conjecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169214 (bản sửa đổi 10975836) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called a "nose-suspended traction motor".

    Từ trong câu: suspend, call, nose, motor

    «Traction motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263971 (bản sửa đổi 10216435) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Being called a "geek" was usually an insult.

    Từ trong câu: insult, call, usually

    «Geek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302696 (bản sửa đổi 10948936) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each one is called to see the Wizard.

    Từ trong câu: wizard, call, see

    «The Wonderful Wizard of Oz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331418 (bản sửa đổi 10188649) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called it "an extraordinarily effective horror film".

    Từ trong câu: extraordinarily, call, effective, horror, film

    «The Blair Witch Project», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333676 (bản sửa đổi 11008875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also called a harbour or harbor.

    Từ trong câu: harbor, call

    «Port», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335080 (bản sửa đổi 5424202) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The zombies are called "walkers" in the series.

    Từ trong câu: walker, call, series

    «The Walking Dead (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335369 (bản sửa đổi 10592400) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called it "the queen of the faculties".

    Từ trong câu: faculty, call, queen

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bombers were called back just in time.

    Từ trong câu: bomber, call, back, time

    «German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Coe calls this "proliferation", or growth without end.

    Từ trong câu: proliferation, call, growth, end

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Plazy calls it a moving and desperate book.

    Từ trong câu: desperate, call, move, book

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called the options "exquisite fighting-game experiences".

    Từ trong câu: exquisite, call, option, fight, game, experience

    «Mortal Kombat X», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454395 (bản sửa đổi 10853796) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He rarely calls people by their first names.

    Từ trong câu: rarely, call, people, first, name

    «Paddington Bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468256 (bản sửa đổi 10245841) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His honour is called into question several times.

    Từ trong câu: honor, call, question, several, time

    «Sir Gawain and the Green Knight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469937 (bản sửa đổi 10489196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are called "solo adventure", or "solitaire adventure".

    Từ trong câu: solo, call, adventure

    «Gamebook», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509612 (bản sửa đổi 5496030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is called the father of Portuguese drama.

    Từ trong câu: drama, call, father

    «Gil Vicente», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558551 (bản sửa đổi 10627722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called it a "terrible moment" for democracy.

    Từ trong câu: democracy, call, terrible, moment

    «Prothom Alo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612357 (bản sửa đổi 11006678) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng call nằm ở trang từ điển: call đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ call

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
Kho câu có 10.562 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.930 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.347 câu, rồi Bậc B2 với 1.852 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.