Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blanket”

367 câu thật có từ blanket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blanket nghĩa là chăn. blanket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bedding that keeps a person warm in bed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blanket

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng blanket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wet blanket399 lần
rubber blanket143 lần
saddle blanket149 lần
woollen blanket71 lần
wrapped in blanket115 lần
warm blanket233 lần
tattered blanket60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blanket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blanket trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ blanket hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blanket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blanket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blanket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blanket: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.