Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bath”
350 câu thật có từ bath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bath nghĩa là tắm. bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bath
She took him to Rome, where he had his first bath in six years.
Từ trong câu: bath, take, first, six, year
«Mario Capecchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99951 (bản sửa đổi 10338972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fill the bath with water, changing it every day for a week or so.
Từ trong câu: bath, fill, week, water, change, every, day
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And now you have come to Bath again, what do you mean to do?"
Từ trong câu: bath, now, come, again, mean
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thanked them, and pointed out that this happened to be a bath day.
Từ trong câu: bath, thank, happen, point, out, day
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city gets its name from the famous Roman baths in the town.
Từ trong câu: bath, city, get, name, famous, town
«Bath, Somerset», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5597 (bản sửa đổi 9974943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they moved to Bath, Somerset when he was eight or nine.
Từ trong câu: bath, move, eight, nine
«Andrew Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=497891 (bản sửa đổi 11012294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only other city in Somerset is the much larger Bath.
Từ trong câu: bath, city, much, large
«Wells, Somerset», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5598 (bản sửa đổi 8887559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of the husbands of the Wife of Bath.
Từ trong câu: bath, husband, wife
«The Canterbury Tales (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360156 (bản sửa đổi 10501549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Had a bath on a ship and went to bed.
Từ trong câu: bath, bed, ship, go
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Summer is the first born of Bath and Jerry.
Từ trong câu: bath, summer, first, bear
«Digital Media Concepts/Technology Used In “Rick and Morty”», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282216 (bản sửa đổi 2459571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She starts off by drawing them a bath.
Từ trong câu: bath, start, off, draw
«Mary Poppins Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673942 (bản sửa đổi 10955598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone had toilets, baths, and running water.
Từ trong câu: bath, toilet, everyone, run, water
«Minoan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67777 (bản sửa đổi 10527524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is easy to see at home - try it in a bath of water - well, light waves do the same thing.
Từ trong câu: bath, easy, see, home, try, water, well, light
«FHSST Physics/Modern Physics/Wave-particle Duality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24716 (bản sửa đổi 4090957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The water in bird baths can be changed once a week, but one can hardly do that with larger bodies of water.
Từ trong câu: bath, water, bird, change, once, week, hardly, large
«Mosquito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41531 (bản sửa đổi 10796436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With a short coat, Bostons might need a bath every one to two weeks.
Từ trong câu: coat, bath, short, need, every, week
«Boston Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20333 (bản sửa đổi 10960833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bath and ate the man was surprised that where they were going.
Từ trong câu: surprise, bath, eat, man, go
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the morning, Balzac took a bath and ate a small meal.
Từ trong câu: meal, bath, morning, take, eat, small
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man: A room with a bed and a bath, please.
Từ trong câu: bed, bath, man, room, please
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 4, Scenas 5 e 6 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36895 (bản sửa đổi 4110095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After I take bath and eating lunch, she introduces me to her two kids both were girls.
Từ trong câu: lunch, bath, take, eat, introduce, kid, girl
«Rhetoric and Composition/Know your patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51417 (bản sửa đổi 3796981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People at this time started building baths inside their homes.
Từ trong câu: inside, bath, people, time, start, build, home
«Bathroom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30455 (bản sửa đổi 10666428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So those get washed together in the little water bath.
Từ trong câu: wash, bath, get, together, little, water
«Neanderthals 'knew what they were doing': Archæologist Dr Naomi Martisius discusses her findings about Neanderthals' behaviour with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2896533 (bản sửa đổi 4822655). · English Wikinews · CC BY 2.5
The bath is usually in the bathroom.
Từ trong câu: bathroom, bath, usually
«Bath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6050 (bản sửa đổi 9008127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The party then took shower baths in the field house.
Từ trong câu: shower, party, take, bath, field, house
Chicago Commission on Race Relations, The Negro in Chicago: A Study of Race Relations and a Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #57343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early in the morning the woman boiled water for the man to bath after he woke up the man who was sleeping.
Từ trong câu: boil, early, morning, woman, water, man, bath, wake
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bath trong kho câu?
- Kho câu có 350 câu có từ bath hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bath: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.