Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bath”

350 câu thật có từ bath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bath nghĩa là tắm. bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dinner’ll have to wait while I take a bath and clean up a little.

    Từ trong câu: bath, wait, take, clean, up, little

    B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been much pleased with Dr. Granville's works on the Spas of England, and there you will find much interesting matter respecting Bath.

    Từ trong câu: bath, spa, pleased, much, please, dr, work, find

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How often you take a bath or shower will depend on your activities.

    Từ trong câu: depend, bath, shower, often, take, activity

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Hygiene», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226758 (bản sửa đổi 4612156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The King's Bath is a basin sixty-six feet by forty-one, and will contain three hundred and forty-six tuns.

    Từ trong câu: basin, bath, sixty, six, foot, forty, contain, hundred

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most chefs think that the two-bath technique will make them fried better.

    Từ trong câu: chef, think, bath, technique, make, fried, better

    «French fries», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48533 (bản sửa đổi 11004131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • None of us will touch anything under a bath bun.

    Từ trong câu: bun, none, touch, anything, bath

    Various, Punch, Or the London Charivari, Volume 107, December 8th, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #46816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, bring everything you will need for the bath to the tub before you bring the baby in.

    Từ trong câu: tub, therefore, bring, everything, need, bath, baby

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes people will add scents, oils and salts to the bath for better experience and relaxation.

    Từ trong câu: scent, sometimes, people, add, oil, salt, bath, better

    «Bath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6050 (bản sửa đổi 9008127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shower bath645 lần
  • bath tub314 lần
  • turkish bath280 lần
  • warm bath443 lần
  • swimming bath147 lần
  • vapour bath108 lần
  • hot bath388 lần
  • cold bath567 lần
  • bath robe108 lần
  • bath of caracalla69 lần
  • mud bath118 lần
  • bath tubs58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bath trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ bath hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bath: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.