E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bath”

350 câu thật có từ bath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bath nghĩa là tắm. bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bath

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng bath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shower bath645 lần
bath tub314 lần
turkish bath280 lần
warm bath443 lần
swimming bath147 lần
vapour bath108 lần
hot bath388 lần
cold bath567 lần
bath robe108 lần
bath of caracalla69 lần
mud bath118 lần
bath tubs58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bath trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ bath hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bath: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.