Câu tiếng Anh có từ “bath”
350 câu thật có từ bath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bath nghĩa là tắm. bath là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel containing liquid in which something is immersed (as to process it or to maintain it at a constant temperature or to lubricate it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bath
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Off these colonnades were dressing rooms, lecture rooms, bath rooms, and rooms for storing equipment.
Từ trong câu: bath, lecture, off, dress, room, store, equipment
«Palaestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354111 (bản sửa đổi 5366339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the Civil Director was applied to, he calmly replied that he was going to the baths, and would think about it.
Từ trong câu: bath, civil, apply, director, calmly, reply, go, think
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he returned they appointed him president of the gymnasium, and afterwards, while he was being anointed in the public baths, they murdered him there.
Từ trong câu: bath, gymnasium, return, appoint, president, afterward, public, murder
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He bath and ate the man was surprised that where they were going.
Từ trong câu: surprise, bath, eat, man, go
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When playing at Bath, he was at an evening party, where the transmigration of souls was being discussed.
Từ trong câu: discuss, bath, play, evening, party, soul
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were brought to them while they were enjoying the luxury of a warm bath, putting to a test the magical effect of water.
Từ trong câu: luxury, bath, magical, bring, enjoy, warm, put, test
Richard Marsh, Expelled. Nguồn: Project Gutenberg #76920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One evening I was running Tony's bath, and he started to get into the tub.
Từ trong câu: tub, evening, run, bath, start, get
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was plumbing in some houses and in the public baths, and a sewer system was used.
Từ trong câu: sewer, plumbing, house, public, bath, system, use
«Culture of ancient Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233000 (bản sửa đổi 10325214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early in the morning the woman boiled water for the man to bath after he woke up the man who was sleeping.
Từ trong câu: boil, early, morning, woman, water, man, bath, wake
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bath trong kho câu?
- Kho câu có 350 câu có từ bath hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bath: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.