E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bang”

146 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bang

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • "As he read there were loud shouts below: doors banged, and glass was smashed.

    Từ trong câu: bang, smash, read, loud, shout, below, door, glass

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Queer place this," said J. "Does the sun always set with a bang?"

    Từ trong câu: bang, queer, place, sun, always, set

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The big bang theory is a comprehensive explanation of how the universe came to existence.

    Từ trong câu: bang, comprehensive, big, theory, explanation, universe, come, existence

    «Big bang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122430 (bản sửa đổi 2786691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You have heard the sound barrier, of a plane breaking the sound barrier, bang, bang?

    Từ trong câu: bang, hear, sound, barrier, plane, break

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It sounded louder and more of a bang rather than a crack.

    Từ trong câu: bang, crack, sound, loud, rather

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he finished speaking, the far-off banging of the piano ceased.

    Từ trong câu: bang, finish, speak, far, off, piano, cease

    E. Oe. Somerville, An Irish Cousin; vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #58634. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He let knife and bird bang down on the table where he wheeled to confront Spade.

    Từ trong câu: bang, knife, bird, wheel, confront, let, down, table

    Dashiell Hammett, The Maltese falcon. Nguồn: Project Gutenberg #77600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The book Farrington had been nervously fingering fell with a bang.

    Từ trong câu: bang, nervously, book, finger, fall

    Meredith Nicholson, Best laid schemes. Nguồn: Project Gutenberg #68334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She instantly retreated, shut the door with a bang, and I could hear a half-suppressed hysterical cry.

    Từ trong câu: bang, hysterical, instantly, retreat, shut, door, hear, half

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore contradicting the current model of the big bang theory.

    Từ trong câu: bang, contradict, therefore, current, model, big, theory

    «Big bang/A Critique of Two world systems revisited: a comparison of plasma cosmology and the Big Bang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124269 (bản sửa đổi 1711795). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Philippina's bangs had acquired an unusual length; they covered her whole forehead down to her eyelashes.

    Từ trong câu: eyelash, bang, acquire, unusual, length, cover, whole, forehead

    Jakob Wassermann, The Goose Man. Nguồn: Project Gutenberg #25345. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individuals who refute the big bang theory fail to mention the scientists and their credentials that support them.

    Từ trong câu: refute, individual, big, bang, theory, fail, mention, scientist

    «Big bang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122430 (bản sửa đổi 2786691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The posters almost all came with a caption to bang the message home.

    Từ trong câu: caption, poster, almost, come, bang, message, home

    «Poster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8595 (bản sửa đổi 10236252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Have you heard a noise like this — buzz, buzz, zip, bang!

    Từ trong câu: zip, hear, noise, like, buzz, bang

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Let us take different solar systems originating from the big bang at different times.

    Từ trong câu: solar, originate, let, take, different, system, big, bang

    «Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The discovery of the cosmic microwave background radiation, evidence for the Big Bang theory, was made through radio astronomy.

    Từ trong câu: microwave, discovery, cosmic, background, radiation, evidence, big, bang

    «Radio astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541187 (bản sửa đổi 5391972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kendrick bang93 lần
wheal bang64 lần
slam bang53 lần
slap bang62 lần
big bang562 lần
amos bang40 lần
aaron bang46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (35 câu), There is và there are (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.