Câu tiếng Anh có từ “bang”
208 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bang
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was an enormous explosion—a big bang—which caused the universe to start expanding rapidly.
Từ trong câu: bang, explosion, enormous, big, cause, universe, start, expand
«High School Earth Science/The Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243882 (bản sửa đổi 4033942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was cut short by a bang and a blaze of light, which seemed close to his eyes.
Từ trong câu: bang, cut, short, blaze, light, seem, close, eye
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bang! bang! rattled out a thrilling report, which echoed and re-echoed among the cliffs, followed by our shouts and hurrahs.
Từ trong câu: bang, thrill, thrilling, out, report, be, among, follow
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At that moment the wind, which had risen suddenly, blew open the shed door and sent it banging back against the wall.
Từ trong câu: bang, moment, wind, rise, suddenly, blow, open, shed
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And without waiting for an answer he bangs away at that old skunk which hasn't a friend on this side of the world.
Từ trong câu: bang, wait, answer, away, old, friend, side, world
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, owing either to Peter's inexperience or Phyllis's good intentions, which had been rather pressing, or to some other cause, the Engine suddenly went off with a bang.
Từ trong câu: bang, either, cause, press, owe, intention, inexperience, owing
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They bang on the vents and roof which alerts the homeowner.
Từ trong câu: homeowner, bang, roof, alert
«Get Busy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048474 (bản sửa đổi 10866941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.