Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bang”

205 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bang

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Even a little "whizz-bang" would go through them as though they were egg-shells.

    Từ trong câu: bang, even, little, go, though, egg, shell

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To send down more than one at a time would be to risk them banging together.

    Từ trong câu: bang, send, down, time, risk, together

    Clarence Edward Mulford, The Bar-20 Three. Nguồn: Project Gutenberg #58155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I vote we go home now: shooting rabbits would be too tame altogether after a bang like that!”

    Từ trong câu: bang, tame, shooting, rabbit, vote, go, home, now

    Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As by some mechanical process there would come a bang, and then, like a card castle, the whole procession would drop flat.

    Từ trong câu: bang, mechanical, flat, process, come, like, card, castle

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would get up quietly, take my long fowling-piece and some 'Number four' and let fly, bang! bang! among the ducks.

    Từ trong câu: bang, duck, get, up, quietly, take, long, piece

    Pierre Benoît, The secret spring. Nguồn: Project Gutenberg #69281. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unless you like banging your head on the table, you would agree.

    Từ trong câu: unless, bang, like, head, table, agree

    «Creating a simple 3D game engine in XNA/Chapter One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291753 (bản sửa đổi 3372352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Bangs, it would appear, had few ideas as to the posturing of his patrons.

    Từ trong câu: posturing, mr, bang, appear, idea, posture, patron

    Clarence Budington Kelland, Contraband. Nguồn: Project Gutenberg #72066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Bangs came, said Beth had symptoms of the fever, but he thought she would have it lightly, though he looked sober over the Hummel story.

    Từ trong câu: symptom, dr, lightly, bang, come, fever, think, though

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kendrick bang93 lần
wheal bang64 lần
slam bang53 lần
slap bang62 lần
big bang562 lần
amos bang40 lần
aaron bang46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.