Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bang”

210 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bang

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Then, with a flash and a bang, every vestige of the effigy has disappeared!

    Từ trong câu: bang, flash, every, disappear

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This theory has been abandoned by most astronomers in favor of the big bang theory.

    Từ trong câu: bang, theory, abandon, astronomer, favor, big

    «Astronomy glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129042 (bản sửa đổi 2084213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You have heard the sound barrier, of a plane breaking the sound barrier, bang, bang?

    Từ trong câu: bang, hear, sound, barrier, plane, break

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has also written an opera for young people called Bang!.

    Từ trong câu: bang, write, opera, young, people, call

    «John Rutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218552 (bản sửa đổi 10095111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What right has she to bang at our windows as she has been doing the whole of this night?

    Từ trong câu: bang, right, window, do, whole, night

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But now it's out of the question: now it must bang of nights, since you have thrown away five pounds.

    Từ trong câu: bang, now, out, question, night, since, throw, away

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, do run after my master, sir," cried the maid; "he has gone into the library, I heard him bang the door."

    Từ trong câu: bang, run, master, sir, cry, go, library, hear

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no sound of the door banging shut again; they must have left it open; people often do in homes where something awful has happened.

    Từ trong câu: bang, has, awful, people, sound, door, shut, again

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Physicists reckon the big bang occurred billions of years ago, and since then, a multitude of developments have occurred.

    Từ trong câu: reckon, big, bang, occur, billion, year, ago, since

    «Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But Lake San Andreas has been bang-up this last week--been some great kills there; hope to the deuce you can make it."

    Từ trong câu: kill, lake, bang, up, last, week, great, hope

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pollyanna, please pick up that chair; and you have banged two doors in the last half-minute.”

    Từ trong câu: pick, please, up, chair, bang, door, last, half

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been having a French class, with the wall of the truck for a blackboard, and occasional bangs from a big gun somewhere.

    Từ trong câu: blackboard, class, wall, truck, occasional, bang, big, gun

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kendrick bang93 lần
wheal bang64 lần
slam bang53 lần
slap bang62 lần
big bang562 lần
amos bang40 lần
aaron bang46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.