E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bang”

174 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bang

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Self battery behaviors include head banging, self-hitting or hair-pulling.

    Từ trong câu: bang, behavior, battery, self, include, head, hit, hair

    «Textbook of Psychiatry/Self-harm and suicide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190564 (bản sửa đổi 4673187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was no sound of the door banging shut again; they must have left it open; people often do in homes where something awful has happened.

    Từ trong câu: bang, has, awful, people, sound, door, shut, again

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kendrick bang93 lần
wheal bang64 lần
slam bang53 lần
slap bang62 lần
big bang562 lần
amos bang40 lần
aaron bang46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.