Câu tiếng Anh có từ “bang”
210 câu thật có từ bang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bang nghĩa là một cú đánh mạnh mẽ. bang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: strike violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bang
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"When I got out of the service, I was just banging around, looking for a job.
Từ trong câu: bang, get, out, service, around, look, job
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“I was making for Chesterfield Walk,” Mrs Verloc heard her husband’s voice, “when I heard the bang.
Từ trong câu: bang, make, walk, mrs, hear, voice
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I awoke, the wind had risen, and the sign of the house (the Ship) was creaking and banging about, with noises that startled me.
Từ trong câu: bang, sign, wind, rise, house, ship, noise
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was now gaining rapidly on the schooner; I could see the brass glisten on the tiller as it banged about, and still no soul appeared upon her decks.
Từ trong câu: bang, brass, now, gain, rapidly, see, still, soul
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The booms were tearing at the blocks, the rudder was banging to and fro, and the whole ship creaking, groaning, and jumping like a manufactory.
Từ trong câu: tear, bang, boom, block, whole, ship, jump, like
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bang trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ bang hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bang gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bang: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.