E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backward”

297 câu thật có từ backward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backward nghĩa là lạc hậu. backward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backward

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng backward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staggered backward191 lần
backward compatibility134 lần
walking backward398 lần
reeled backward113 lần
backward glance447 lần
fell backward907 lần
stepping backward138 lần
step backward479 lần
staggering backward95 lần
reeling backward83 lần
stepped backward206 lần
swayed backward87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backward trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ backward hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backward: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.