Câu tiếng Anh có từ “backward”
281 câu thật có từ backward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backward nghĩa là lạc hậu. backward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backward
It also makes it possible to ride backwards, although learning to do so is much more difficult than riding forwards.
Từ trong câu: forward, ride, backwards, make, possible, backward, although, learn
«Fixed-gear bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385914 (bản sửa đổi 11011798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng backward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- staggered backward191 lần
- backward compatibility134 lần
- walking backward398 lần
- reeled backward113 lần
- backward glance447 lần
- fell backward907 lần
- stepping backward138 lần
- step backward479 lần
- staggering backward95 lần
- reeling backward83 lần
- stepped backward206 lần
- swayed backward87 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backward trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ backward hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backward: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.