Câu tiếng Anh có từ “backward”
281 câu thật có từ backward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backward nghĩa là lạc hậu. backward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backward
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The cause of true religion will have been delayed and driven backwards.
Từ trong câu: backward, backwards, cause, true, religion, delay, drive
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students often get this backwards in their heads, so they will get the wrong answer every time!
Từ trong câu: backward, student, often, get, head, wrong, answer, every
«The Exceptional Anatomy Lab/BloodTyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472458 (bản sửa đổi 4629482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having a motive, however, for glancing backwards briefly at that period in the present series, I will do so at this point.
Từ trong câu: backward, briefly, backwards, motive, however, glance, period, present
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To cure a bad wound, the priest will be called in that he may write around the sore some Latin prayer backwards.
Từ trong câu: sore, backward, backwards, cure, bad, wind, priest, call
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He'll have to go backward, but he'll find it easier to navigate."
Từ trong câu: navigate, go, backward, find, easy
Frederick Ferdinand Moore, The Devil's Admiral. Nguồn: Project Gutenberg #10988. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will now turn our attention nearly two centuries backwards.
Từ trong câu: backwards, now, turn, attention, nearly, century, backward
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will jump way back now, go backward a little bit to your pre-Antioch College period of activity.
Từ trong câu: pre, jump, way, back, now, go, backward, little
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When young pigs are taken from the sow, they must be drawn away backwards, or the sow will be fallow.
Từ trong câu: backwards, young, pig, take, draw, away, backward
Ebenezer Cobham Brewer, Character Sketches of Romance, Fiction, and the Drama, Vol. 4 A Revised American Edition of the Reader's Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #58988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon sufficient inducement, the law of supply and demand will stand on its head or walk backwards.
Từ trong câu: inducement, sufficient, law, supply, demand, stand, head, walk
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng backward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| staggered backward | 191 lần |
| backward compatibility | 134 lần |
| walking backward | 398 lần |
| reeled backward | 113 lần |
| backward glance | 447 lần |
| fell backward | 907 lần |
| stepping backward | 138 lần |
| step backward | 479 lần |
| staggering backward | 95 lần |
| reeling backward | 83 lần |
| stepped backward | 206 lần |
| swayed backward | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backward trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ backward hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backward: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.