E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appoint”

489 câu thật có từ appoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appoint nghĩa là bổ nhiệm. appoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create and charge with a task or function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appoint

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng appoint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly appoint350 lần
appoint a committee377 lần
committee appoint376 lần
appoint governor517 lần
appoint hour1.459 lần
commissioners appoint220 lần
appoint commander249 lần
divinely appoint151 lần
appoint secretary224 lần
commission appoint183 lần
appoint rendezvous114 lần
appoint guardian146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appoint trong kho câu?
Kho câu có 489 câu có từ appoint hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appoint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appoint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appoint: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (41 câu), Câu bị động có by (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.