Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wheat”

373 câu thật có từ wheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wheat nghĩa là lúa mì. wheat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: annual or biennial grass having erect flower spikes and light brown grains. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wheat

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng wheat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bushels of wheat180 lần
wheat barley174 lần
wheat flour164 lần
grains of wheat103 lần
wheat rye75 lần
grain of wheat129 lần
bushel of wheat60 lần
wheat crop89 lần
wheat fields254 lần
wheat harvest85 lần
sheaf of wheat42 lần
wheat oats50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheat trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ wheat hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheat: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.