Câu tiếng Anh có từ “wheat”
327 câu thật có từ wheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wheat nghĩa là lúa mì. wheat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: annual or biennial grass having erect flower spikes and light brown grains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wheat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
First, you cook mixed water and wheat flour and shape like a thin circle.
Từ trong câu: wheat, flour, first, cook, mix, water, shape, like
«Okonomiyaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146049 (bản sửa đổi 9047489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her parents were given their freedom in May but stayed on with Judge Green until fall, after the wheat cutting.
Từ trong câu: wheat, parent, give, freedom, stay, judge, green, until
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is when he bought his own land where he would again plant wheat, vegetables, horse feed, potatoes, and vegetables.
Từ trong câu: wheat, buy, land, again, plant, vegetable, horse, feed
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/John Cacciatore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278168 (bản sửa đổi 2535746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pasta is usually made from either wheat flour or rice flour, but it can be made with other types of flour.
Từ trong câu: wheat, flour, pasta, usually, make, either, rice, type
«Pasta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47141 (bản sửa đổi 10229212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheat trong kho câu?
- Kho câu có 327 câu có từ wheat hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheat: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.