Câu tiếng Anh có từ “soup”
323 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soup
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
The Baby's mother was putting the sweet soup over the fire when they left that morning.
Từ trong câu: soup, mother, put, sweet, fire, leave, morning
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soup was taken away, and the fish was brought.
Từ trong câu: soup, bring, away, fish, take
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is now four o'clock: we have ordered dinner for this hour, and so we sit down to our soup.
Từ trong câu: soup, now, four, o'clock, order, dinner, hour, sit
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can use it to make a sandwich or in soup.
Từ trong câu: make, soup, sandwich, use
«Watercress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271407 (bản sửa đổi 10525079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People cook them in soup or make cakes called Calate cakes.
Từ trong câu: cake, soup, people, cook, make, call
«Charadrahyla taeniopus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900686 (bản sửa đổi 10889774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She took a bowl of hot soup, a little claret, and a little fruit, and felt better.
Từ trong câu: bowl, soup, take, hot, little, fruit, feel, better
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soups like these can be used as a side dish.
Từ trong câu: dish, soup, like, use, side
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soup of the evening, beautiful Soup!
Từ trong câu: evening, soup, beautiful
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Different things can be put on top of the soup as toppings.
Từ trong câu: top, put, soup, different, thing
«Udon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63330 (bản sửa đổi 10619188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We get hot soup, or coffee, or tea; and off we go.
Từ trong câu: coffee, hot, soup, off, tea, get, go
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can also be cooked and made into a healthy soup.
Từ trong câu: cook, healthy, soup, make
«Mario franchise strategy guide/Items/Fire Flower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433228 (bản sửa đổi 3986001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The main meal, usually a food other than soup, is eaten in the evening, around seven or eight o'clock.
Từ trong câu: main, meal, soup, usually, food, eat, evening, around
«Uzbek/Lesson Four», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116952 (bản sửa đổi 4657461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He sat down to the table, eating his thick hot soup, watching his neighbors covertly, listening to everything that was said.
Từ trong câu: neighbor, thick, soup, sit, down, table, eat, hot
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then a husband finds a fly in his soup.
Từ trong câu: find, fly, husband, soup
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soup kitchens were the place to go for food for many people.
Từ trong câu: many, food, place, go, kitchen, soup, people
«Wall Street crash of 1929», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50701 (bản sửa đổi 10567521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you do think this way, I will change my example to cans of tomato soup.
Từ trong câu: example, think, way, can, tomato, change, soup
«Programming Fundamentals/Integer Division and Modulus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396682 (bản sửa đổi 3656385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thin bits of meat (often beef) are put into a very warm thin meat soup.
Từ trong câu: thin, beef, bit, meat, often, put, warm, soup
«Fondue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274359 (bản sửa đổi 10824222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.