Câu tiếng Anh có từ “soup”
304 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soup
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The soup is often served with an Armenian leavened bread called matnakash.
Từ trong câu: leaven, soup, often, serve, bread, call
«Piti (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093253 (bản sửa đổi 10666708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the pot topples, you will extinguish your fire and lose your soup in one sad incident.
Từ trong câu: topple, pot, fire, lose, soup, sad, incident
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We had it yesterday for breakfast, in the shape of meat and soup served with raw blubber.
Từ trong câu: blubber, yesterday, breakfast, shape, meat, soup, serve, raw
Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. II Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #34120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such a kettle will furnish the basis for clear, rich soups or other palatable dishes.
Từ trong câu: palatable, kettle, furnish, basis, clear, rich, soup, dish
Harriet Beecher Stowe, Household Papers and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (31 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.