Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soup”

316 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soup

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “You go and fix that cocktail or the soup will get cold--and call John.”

    Từ trong câu: cocktail, soup, go, fix, get, cold, call

    C. Kay-Scott, Blind mice. Nguồn: Project Gutenberg #76357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soup must not boil in that time; keep it where it will be at the point of boiling, but do not let it bubble.

    Từ trong câu: bubble, soup, boil, time, keep, point, let

    Maria Parloa, Miss Parloa's Young Housekeeper Designed Especially to Aid Beginners; Economical Receipts for Those Who Are Cooking for Two or Three. Nguồn: Project Gutenberg #56540. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll have a light soup to begin with . . . you know I can make lovely cream-of-onion soup . . . and then a couple of roast fowls.

    Từ trong câu: roast, couple, soup, light, begin, know, make, lovely

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a kettle will furnish the basis for clear, rich soups or other palatable dishes.

    Từ trong câu: palatable, kettle, furnish, basis, clear, rich, soup, dish

    Harriet Beecher Stowe, Household Papers and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very often, several sausages will accompany a serving of pea soup as well as some dark bread.

    Từ trong câu: sausage, accompany, often, several, serve, pea, soup, well

    «Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those who have tried even to cross the road in a London fog of the old pea-soup variety will best appreciate our predicament.

    Từ trong câu: predicament, try, even, cross, road, fog, old, pea

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pea soup321 lần
turtle soup351 lần
soup tureen224 lần
cabbage soup234 lần
soup kitchens83 lần
bowl of soup140 lần
portable soup81 lần
bean soup75 lần
spoonful of soup63 lần
soup plate196 lần
onion soup58 lần
soup ladle52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
Kho câu có 316 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.