Câu tiếng Anh có từ “soup”
324 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soup
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Soups and stews must be set on the right side of the person who is eating.
Từ trong câu: stew, soup, set, right, side, person, eat
«Korean food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105011 (bản sửa đổi 10741782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We must have dinner at sharp one, for the soup must be served as soon as it’s done.”
Từ trong câu: sharp, soup, serve, dinner, soon
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soup must not boil in that time; keep it where it will be at the point of boiling, but do not let it bubble.
Từ trong câu: bubble, soup, boil, time, keep, point, let
Maria Parloa, Miss Parloa's Young Housekeeper Designed Especially to Aid Beginners; Economical Receipts for Those Who Are Cooking for Two or Three. Nguồn: Project Gutenberg #56540. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Burnt soup, fish boiled to rags, underdone vegetables, heavy pastry, must be endured with smiling equanimity.
Từ trong câu: rag, boiled, soup, boil, pastry, vegetable, burn, fish
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And none of you must complain because the spoons have no handles, and we grease our fingers a little in baling the soup out.'
Từ trong câu: complain, because, soup, finger, none, handle, little, out
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Invalids have to have nourishing things, Mildred, strong soups and eggs and cereals with cream, and custards.
Từ trong câu: cereal, nourish, thing, strong, soup, egg, cream
Caroline French, -1923 Benton, The Fun of Cooking: A Story for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #33213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cold fresh meat, or meat that has to be recooked, is unfit for gravy, and so it is for soup.
Từ trong câu: unfit, gravy, cold, fresh, meat, soup
Eliza Leslie, Miss Leslie's New Cookery Book. Nguồn: Project Gutenberg #40943. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.