Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soup”

324 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soup

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng soup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pea soup321 lần
turtle soup351 lần
soup tureen224 lần
cabbage soup234 lần
soup kitchens83 lần
bowl of soup140 lần
portable soup81 lần
bean soup75 lần
spoonful of soup63 lần
soup plate196 lần
onion soup58 lần
soup ladle52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.