Câu tiếng Anh có từ “soup”
323 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soup
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Chevril soup (horseflesh) became the greatest luxury, and was not at all bad; while trek-oxen steak might be looked at and smelled, but to eat it was almost impossible.
Từ trong câu: trek, soup, become, great, luxury, bad, steak, look
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Grice recalled dreadful sights which he had seen in the richest city of the world—men and women standing in line hour after hour to receive a mug of greasy soup.
Từ trong câu: mug, soup, rich, mr, recall, dreadful, sight, see
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the most common soups are chicken soup, tomato soup, pumpkin soup, and sopa de fideos.
Một số món súp phổ biến nhất là súp gà, súp cà chua, súp bí ngô và sopa de fideos.
Từ trong câu: tomato, chicken, pumpkin, soup, common
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
M. Coquenard had eaten his soup, the black feet of the fowl, and the only mutton bone on which there was the least appearance of meat.
Từ trong câu: mutton, be, eat, soup, black, foot, bone, least
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our fat little Gabrielle makes the most priceless soup out of the ration beef (which none of us are any good at) and carrots.
Từ trong câu: carrot, fat, ration, priceless, soup, beef, little, make
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wanted to get a nice head of cabbage and some lentils for a soup, and if you don't go to market early, the restaurants get all the best.”
Từ trong câu: cabbage, want, get, nice, head, soup, go, market
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The best of the farce was that the portress of the house emptied on your backs a saucepan of boiling soup."
Trò hề hay nhất là bà gác cổng đổ lên lưng bạn một nồi súp đang sôi."
Từ trong câu: saucepan, best, farce, house, empty, back, boil, soup
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.