E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sake”

508 câu thật có từ sake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sake nghĩa là vì lợi ích. sake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reason for wanting something done. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sake

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng sake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
god's sake4.208 lần
heaven's sake3.522 lần
goodness sake1.445 lần
pity's sake868 lần
christ's sake638 lần
mercy's sake616 lần
mother's sake567 lần
father's sake617 lần
love's sake294 lần
conscience sake408 lần
lord's sake261 lần
sake of argument299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sake trong kho câu?
Kho câu có 508 câu có từ sake hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sake: Câu phủ định (122 câu), Quá khứ đơn (78 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.