Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rival”

339 câu thật có từ rival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rival nghĩa là đối thủ. rival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rival

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng rival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formidable rival310 lần
successful rival343 lần
dangerous rival298 lần
hated rival165 lần
rival factions90 lần
rival candidates83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rival trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ rival hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rival: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.