E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pin”

293 câu thật có từ pin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pin nghĩa là ghim. pin là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to hold fast or prevent from moving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pin

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng pin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belaying pin530 lần
pin cushion263 lần
diamond pin344 lần
rolling pin345 lần
scarf pin194 lần
thole pin136 lần
linch pin130 lần
pin pricks133 lần
crank pin90 lần
wooden pin173 lần
pin prick89 lần
picket pin80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pin trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ pin hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pin: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.