Câu tiếng Anh có từ “pin”
271 câu thật có từ pin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pin nghĩa là ghim. pin là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to hold fast or prevent from moving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pins are metal protrusions that are used to make contact with the outside circuitry.
Từ trong câu: protrusion, pin, metal, use, make, contact, outside, circuitry
«Practical Electronics/ICs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89811 (bản sửa đổi 4096406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pining for her lost Orgilus, Penthea's melancholy has made her distracted.
Từ trong câu: melancholy, pin, lose, make, distract
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Caroline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241431 (bản sửa đổi 4618942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
PINs were created to be used with automated teller machines.
Từ trong câu: teller, pin, create, use, automate, machine
«Personal identification number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474036 (bản sửa đổi 10948889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In my flighty mind I saw Barbara pining, and for me!
Từ trong câu: flighty, mind, saw, pin
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some lads would have felt lonely and have pined under the monotony of such a life; but Ned was not one of the brooding kind.
Từ trong câu: monotony, feel, lonely, pin, life, brood, kind
Hume Nesbit, The Empire Makers: A Romance of Adventure and War in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #40838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pin trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ pin hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pin: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.