Câu tiếng Anh có từ “pin”
306 câu thật có từ pin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pin nghĩa là ghim. pin là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to hold fast or prevent from moving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pin
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I used to think "People working in London will be pining just now for green fields and country air.
Từ trong câu: pin, use, think, people, work, now, green, field
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a time, he appeared again, smiling, and said that every room was ready, and as clean as a new pin.
Từ trong câu: new, room, clean, pin, appear, time, again, smile
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Exactly," Max answered; "with a fortune of two diamond rings, a diamond pin, and eight hundred and sixty-five dollars cash."
Từ trong câu: max, exactly, answer, fortune, diamond, ring, pin, eight
Montague Glass, Abe and Mawruss: Being Further Adventures of Potash and Perlmutter. Nguồn: Project Gutenberg #18714. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pin trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ pin hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pin: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.