Câu tiếng Anh có từ “pin”
327 câu thật có từ pin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pin nghĩa là ghim. pin là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to hold fast or prevent from moving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pin
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The moon burst forth, and shone so brightly that one might have looked for a pin.
Từ trong câu: pin, brightly, moon, burst, forth, shine, look
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes--the firing pin looked like where the firing pin might have fallen on the cap.
Từ trong câu: cap, pin, yes, fire, look, like, fall
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This pin may be obtained at any hardware store.
Từ trong câu: hardware, pin, obtain, store
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I struck with a belaying-pin in preference, because I hoped that I might subdue him without killing him.”
Từ trong câu: preference, pin, might, killing, strike, because, hope, kill
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Children's book of patriotic stories: The spirit of '76. Nguồn: Project Gutenberg #69235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My insistence turned him from me and kept him once more at his window in a silence during which, between us, you might have heard a pin drop.
Từ trong câu: during, pin, turn, keep, once, window, silence, hear
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the pin is removed in order that the bouquet may be taken out, the loop escapes.
Từ trong câu: bouquet, loop, pin, remove, order, take, out, escape
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if I knew about him then a tenth of what I know now, I would have tried to pin him down even more on it, that he might have had coaching.
Từ trong câu: coaching, know, now, try, pin, down, even, coach
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I trust her feeling ill may not be from that unlucky prick of the safety-pin.
Từ trong câu: unlucky, prick, trust, feel, ill, safety, pin
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When dressed, the skin should be a yellowish white, and, if tender, you may easily rip it with a pin.
Từ trong câu: rip, dress, skin, white, tender, easily, pin
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the experimental plantings turn out well, it may be expected that pin oak will fill an important place in the crosstie business.
Từ trong câu: experimental, plant, turn, out, well, expect, pin, oak
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pin trong kho câu?
- Kho câu có 327 câu có từ pin hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pin: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.