Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pin”

327 câu thật có từ pin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pin nghĩa là ghim. pin là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to hold fast or prevent from moving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The school collar pin should be worn on the left collar.

    Từ trong câu: pin, collar, school, wear, leave

    «Hwa Chong Institution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995970 (bản sửa đổi 10762127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whatever the distance is between the pins, two or three times the same length of cloth should be allowed to make the festoon.

    Từ trong câu: cloth, pin, whatever, distance, time, length, allow, make

    L. Frank Baum, The art of decorating dry goods windows and interiors. Nguồn: Project Gutenberg #73606. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unless the canvas be wet, a small amount of slack should be allowed before the corner pins are driven.

    Từ trong câu: slack, wet, pin, unless, small, amount, allow, corner

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should really get a pin-cushion of their descendants, those mild, dirty creatures that work in bark and beads.

    Từ trong câu: cushion, really, get, pin, mild, dirty, creature, work

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lace curtains should be shaken, and either taken down or pinned up.

    Từ trong câu: shaken, curtain, shake, either, take, down, pin, up

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When dressed, the skin should be a yellowish white, and, if tender, you may easily rip it with a pin.

    Từ trong câu: rip, dress, skin, white, tender, easily, pin

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belaying pin530 lần
pin cushion263 lần
diamond pin344 lần
rolling pin345 lần
scarf pin194 lần
thole pin136 lần
linch pin130 lần
pin pricks133 lần
crank pin90 lần
wooden pin173 lần
pin prick89 lần
picket pin80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pin trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ pin hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pin: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.