Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “never”

10.580 câu thật có từ never hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: never nghĩa là không bao giờ. never là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not ever; at no time in the past or future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ never

Danh sách câu dẫn chứng (10.580 câu)

  • He ceased to struggle; she never let him go.

    Từ trong câu: struggle, never, let, go

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They never entirely dominated the small terrestrial niche.

    Từ trong câu: niche, never, entirely, dominate, small

    «Dinosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4455 (bản sửa đổi 11003304) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never went back to the British Isles.

    Từ trong câu: isle, never, go, back

    «Oscar Wilde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11625 (bản sửa đổi 10672614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cosgrave never met the President personally to apologise.

    Từ trong câu: apologise, never, meet, president, personally

    «Cearbhall Ó Dálaigh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73032 (bản sửa đổi 9811982) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They never regained the power they once had.

    Từ trong câu: regain, never, power, once

    «History of colonialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124848 (bản sửa đổi 10489999) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he never loved the rules for themselves.

    Từ trong câu: themselves, never, love, rule

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Strangely, he never joins in his own parties.

    Từ trong câu: strangely, never, join, party

    «The Great Gatsby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158557 (bản sửa đổi 10907673) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boog never expects to see his "buddy" again.

    Từ trong câu: buddy, never, expect, see, again

    «Open Season (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284662 (bản sửa đổi 10851791) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was never married and had no children.

    Từ trong câu: married, never, child

    «Silvana Pampanini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=527287 (bản sửa đổi 5295428) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was never intended as a teaching tool.

    Từ trong câu: intend, never, teach, tool

    «Rescue 911», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528018 (bản sửa đổi 10616252) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The airline has never flown again since then.

    Từ trong câu: airline, never, fly, again, since

    «Avolar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537239 (bản sửa đổi 11012681) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had never run for public office before.

    Từ trong câu: public, never, run, office

    «Katie Britt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938481 (bản sửa đổi 10752505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never harassed women, children, or poor people.

    Từ trong câu: harass, never, woman, child, poor, people

    «Babar Deva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116257 (bản sửa đổi 10039312) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never claimed the title during his lifetime.

    Từ trong câu: lifetime, never, claim, title

    «Burggraf von Saldenhofen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228367 (bản sửa đổi 10849945) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game with the Leafs.

    Từ trong câu: leaf, never, play, game

    «Colin Stuart (ice hockey)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253903 (bản sửa đổi 10870321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Ducks.

    Từ trong câu: duck, never, play, game

    «Vesa Toskala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260601 (bản sửa đổi 10851866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Rangers.

    Từ trong câu: ranger, never, play, game

    «Nick DeSimone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273786 (bản sửa đổi 10917156) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Leafs.

    Từ trong câu: leaf, never, play, game

    «Sean Durzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273829 (bản sửa đổi 11007616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never ended up playing for the team.

    Từ trong câu: end, never, up, play, team

    «Drew Helleson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277648 (bản sửa đổi 10948233) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Kings.

    Từ trong câu: king, never, play, game

    «Brock Faber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284822 (bản sửa đổi 11013746) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game with the Kings.

    Từ trong câu: king, never, play, game

    «Erik Černák», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284893 (bản sửa đổi 11015761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game with the Rangers.

    Từ trong câu: ranger, never, play, game

    «Ty Emberson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285061 (bản sửa đổi 11015199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Hurricanes.

    Từ trong câu: hurricane, never, play, game

    «Ville Koivunen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285065 (bản sửa đổi 11015215) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And he was never averse to another encounter.

    Từ trong câu: averse, never, another, encounter

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “I never have known anything else, in all my life, but to love everyone and to have everyone love me.

    Từ trong câu: everyone, never, know, anything, else, life, love

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He had never thought of such a meeting.

    Từ trong câu: meeting, never, think, meet

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I never take up a western newspaper that does not teem with the most illiberal abuse of the british government.

    Từ trong câu: teem, never, take, up, western, newspaper, abuse, government

    William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Have you never stood by the seaside at night, and heard the pebbles sing, and the waves chant God's glories?

    Từ trong câu: seaside, never, stand, night, hear, pebble, sing, wave

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They had never been worn, my mother said.

    Từ trong câu: worn, never, wear, mother

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Muslin can never be said to be wasted.

    Từ trong câu: waste, never

    Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng never nằm ở trang từ điển: never đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ never

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ never trong kho câu?
Kho câu có 10.580 câu có từ never hoặc các dạng của từ, trích từ 3.893 tác phẩm và tài liệu. 148 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ never xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ never gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.236 câu, rồi Bậc B1 với 1.934 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.