E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mathematician”

152 câu thật có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mathematician nghĩa là nhà toán học. mathematician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person skilled in mathematics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mathematician

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng mathematician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminent mathematician33 lần
mathematician euclid10 lần
mathematician astronomer12 lần
mathematician astronomers11 lần
swiss mathematician23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mathematician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mathematician trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mathematician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mathematician gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mathematician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mathematician: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.