Câu tiếng Anh có từ “mathematician”
152 câu thật có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mathematician nghĩa là nhà toán học. mathematician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person skilled in mathematics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mathematician
Ruskin that an eminent mathematician had seen John's attempt, and had said that it was the cleverest he knew.
Từ trong câu: mathematician, eminent, see, attempt, clever, know
W. G. Collingwood, The Life of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #13076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without the advantages of a school education he became an eminent mathematician by the force of his own genius and industry.
Từ trong câu: mathematician, advantage, school, education, become, eminent, force, genius
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mathematicians try to keep the number of axioms in an axiomatic system low and independent of one another.
Từ trong câu: axiomatic, mathematician, try, keep, number, axiom, system, low
«A Practical Guide To Mizar/Syntax and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470316 (bản sửa đổi 4529827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later, other mathematicians used it to solve the differentiable sphere conjecture.
Từ trong câu: conjecture, late, mathematician, use, solve, sphere
«Ricci flow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996334 (bản sửa đổi 8749844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many mathematicians argue over the validity of the conjecture.
Từ trong câu: conjecture, many, mathematician, argue, validity
«Collatz conjecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323041 (bản sửa đổi 10879765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mathematician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- eminent mathematician33 lần
- mathematician euclid10 lần
- mathematician astronomer12 lần
- mathematician astronomers11 lần
- swiss mathematician23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mathematician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mathematician trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mathematician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mathematician gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mathematician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mathematician: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.