Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “june”

285 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ june

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

  • It is also thought that they give birth in June of the following year.

    Từ trong câu: june, birth, think, give, follow, year

    «Hoary bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798881 (bản sửa đổi 9718259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • March always ends on the same day of the week as June.

    Từ trong câu: june, march, always, end, day, week

    «March», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468 (bản sửa đổi 10861256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It starts in late May and finishes in early June.

    Từ trong câu: june, start, late, finish, early

    «French Open», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86639 (bản sửa đổi 9894752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In early June, his mother went back to the farm.

    Từ trong câu: june, early, mother, go, back, farm

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He met her again in June before leaving for Cairo.

    Từ trong câu: june, meet, again, leave

    «Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129574 (bản sửa đổi 10937041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a fine house, built by old Dr. June.

    Từ trong câu: june, dr, build, fine, house, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is usually no ice from June until November.

    Từ trong câu: june, november, usually, ice, until

    «Allakaket, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149657 (bản sửa đổi 9063782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the rain happens in May and June.

    Từ trong câu: june, rain, happen

    «Olathe, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285727 (bản sửa đổi 10954022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Events take place every year in June and November.

    Từ trong câu: june, event, take, place, every, year, november

    «Royal Wootton Bassett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772088 (bản sửa đổi 9755885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They give birth in late May or early June.

    Từ trong câu: june, give, birth, late, early

    «Northern yellow bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798883 (bản sửa đổi 9246122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • June and July were the terrible months with Athos.

    Từ trong câu: june, july, terrible, month

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • June, August and September are the hottest months.

    Từ trong câu: june, august, september, hot, month

    «Ar Rass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201516 (bản sửa đổi 10704382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the beginning of a June afternoon.

    Từ trong câu: june, begin, afternoon

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The puts take place in June or July.

    Từ trong câu: june, put, take, place, july

    «Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Away back in June the plan was made, and all summer long, men and women had been arranging for it.

    Từ trong câu: june, away, back, plan, make, summer, long, man

    Edna A. Brown, The Chinese kitten. Nguồn: Project Gutenberg #57600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The festival usually takes place in June.

    Từ trong câu: june, festival, usually, take, place

    «Spring Awakening (festival)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531385 (bản sửa đổi 9565428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I only saw that it was a very lovely thing, and Miss June saw that it was a very lovely thing.

    Từ trong câu: june, saw, lovely, thing, miss

    J. C. Snaith, The Van Roon. Nguồn: Project Gutenberg #68520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And such roses in early June!”

    Từ trong câu: june, rose, early

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is played over two weeks, from late June to the beginning of July.

    Từ trong câu: july, june, play, week, late, begin

    «Wimbledon Championships», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86903 (bản sửa đổi 10823893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its flowers are white, and they open between June and July.

    Từ trong câu: july, june, flower, white, open

    «Hovenia dulcis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318433 (bản sửa đổi 7060633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They give birth to their young during June and July.

    Từ trong câu: july, june, give, birth, young

    «Trimeresurus trigonocephalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146118 (bản sửa đổi 8182994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a festival every year in June.

    Từ trong câu: festival, june, every, year

    «Daegu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87365 (bản sửa đổi 10693256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has young between February and June.

    Từ trong câu: february, june, frog, young

    «Hyloxalus delatorreae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130338 (bản sửa đổi 9728875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • January is the warmest month and June is the coolest month.

    Từ trong câu: january, cool, june, warm, month

    «Archer Park, Bondi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279972 (bản sửa đổi 10987463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was now near the beginning of the month of June, and we had twelve weeks of bad weather before us.

    Từ trong câu: bad, twelve, june, week, month, beginning, weather, now

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The births take place from June to august.

    Từ trong câu: birth, take, place, june, august

    «Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dr. Burney did not know who was the writer until June, when Burney' sister told him.

    Từ trong câu: dr, know, writer, until, june, sister, tell

    «Evelina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231662 (bản sửa đổi 10192694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The others are July, January, September, April, November, May, March, June, December, August, and February.--Pudd'nhead Wilson's Calendar.

    Từ trong câu: february, november, april, august, january, december, june, september

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng june

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of june2.965 lần
june th2.010 lần
month of june754 lần
th june1.002 lần
born june636 lần
released on june267 lần
june july250 lần
middle of june343 lần
wednesday june130 lần
nd of june128 lần
dated june117 lần
tuesday june128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ june

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.