Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “june”

284 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ june

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The warmest month, on average, is June with an average temperature of .

    Từ trong câu: june, warm, month, average, temperature

    «Salcedo, Dominican Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205448 (bản sửa đổi 10876933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The coolest month on average is June, with an average temperature of .

    Từ trong câu: june, cool, month, average, temperature

    «Santiago del Estero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505394 (bản sửa đổi 10764909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • June, August and September are the hottest months.

    Từ trong câu: june, august, september, hot, month

    «Ar Rass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201516 (bản sửa đổi 10704382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her face was like the reddest of June roses, with the heat and the strain and passion of expected triumph.

    Từ trong câu: june, triumph, face, like, red, rose, heat, strain

    Henry Davenport Northrop, New Century Speaker and Writer: Being a Standard Work on Composition and Oratory. Nguồn: Project Gutenberg #66982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this was hardly to be wondered at, for in spite of the hot June sun the child was clothed as if to keep off the bitterest frost.

    Từ trong câu: june, spite, hardly, wonder, hot, sun, child, keep

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wednesday, the twentieth of June, was the blackest of all black days.

    Từ trong câu: wednesday, june, black, day

    Van Tassel Sutphen, In Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #38477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • January is the warmest month and June is the coolest month.

    Từ trong câu: january, cool, june, warm, month

    «Archer Park, Bondi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279972 (bản sửa đổi 10987463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The May-June flight is the most abundant, but there is occasionally a good sprinkling of moths in the autumn.

    Từ trong câu: flight, abundant, autumn, june, occasionally, good

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she grew older she had grown more and more beautiful, with the sunniest hair and the loveliest eyes of heavenly blue, brilliant and profound as the sky of a June day.

    Từ trong câu: profound, sunny, brilliant, june, heavenly, grow, old, beautiful

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng june

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of june2.965 lần
june th2.010 lần
month of june754 lần
th june1.002 lần
born june636 lần
released on june267 lần
june july250 lần
middle of june343 lần
wednesday june130 lần
nd of june128 lần
dated june117 lần
tuesday june128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ june

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.