Câu tiếng Anh có từ “june”
276 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ june
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
These weeks since the middle of June have been unusually strenuous for me.
Từ trong câu: june, middle, unusually, week, since
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has not been so much rain and sunlight time in June.
Từ trong câu: june, sunlight, much, rain, time
«Higashine, Yamagata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814087 (bản sửa đổi 10696215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I will leave Rome at the time I have always intended--at the end of June.
Từ trong câu: june, leave, time, always, intend, end
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has been teaching school, has over-worked, had a fever, lost her reason, and came here last June.
Từ trong câu: june, teach, school, work, fever, lose, reason, come
Mary Huestis Pengilly, Diary Written in the Provincial Lunatic Asylum. Nguồn: Project Gutenberg #18398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've got to be back on the first of June--" the voice broke into a joyful conscious laugh--"so we must look alive.
Từ trong câu: june, alive, get, back, first, voice, break, conscious
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moth emerges in May and June, sometimes earlier in confinement, and then a second generation has resulted in July.
Từ trong câu: confinement, emerge, june, sometimes, early, second, generation, result
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My sister has decided to be married in June instead of July, and that cuts us out of a month on the Continent.
Từ trong câu: instead, married, marry, cut, june, month, decide, continent
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The only months in which I have not recorded pregnant females or females with young are June and October.
Từ trong câu: pregnant, month, record, female, young, june, october
Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've been in the wracking and life-saving service thirty years come June."
Từ trong câu: wrack, life, save, service, thirty, year, come, june
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are to be married (see how calmly and steadily she sets down that astounding word?) in June, and domesticity has descended upon me.
Từ trong câu: domesticity, married, see, calmly, steadily, set, down, word
Ruth Comfort Mitchell, Jane Journeys On. Nguồn: Project Gutenberg #20230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng june
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ june
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (36 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.