E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “june”

220 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ june

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In June, the team said that it would be called the Mavericks.

    Từ trong câu: maverick, june, team, call

    «Kansas City Mavericks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282544 (bản sửa đổi 9354608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In June, Megadeth released Super Collider.

    Từ trong câu: collider, june, release, super

    «Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • O'Shaunessy retained the title, as he also did in June with the same stipulation.

    Từ trong câu: stipulation, retain, title, june

    «Sheamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250285 (bản sửa đổi 10967663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He assures me that the magazine will surely materialize about June, and he wants the poem, "A Wine of Wizardry," with an introduction by me.

    Từ trong câu: materialize, assure, magazine, surely, june, want, poem, wine

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been in the wracking and life-saving service thirty years come June."

    Từ trong câu: wrack, life, save, service, thirty, year, come, june

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng june

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of june2.965 lần
june th2.010 lần
month of june754 lần
th june1.002 lần
born june636 lần
released on june267 lần
june july250 lần
middle of june343 lần
wednesday june130 lần
nd of june128 lần
dated june117 lần
tuesday june128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ june

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (34 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.