Câu tiếng Anh có từ “june”
285 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ june
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It was now June, and the moon was rising too early.
Từ trong câu: june, moon, now, rise, early
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blackbirds and thrushes were trying out their grace-notes, and once June thought she heard a nightingale.
Từ trong câu: june, try, out, grace, note, once, think, hear
J. C. Snaith, The Van Roon. Nguồn: Project Gutenberg #68520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By June it was selling ten thousand copies a week.
Từ trong câu: june, sell, ten, thousand, copy, week
«Uncle Tom's Cabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227612 (bản sửa đổi 10936366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One warm damp June night the Denver Express was speeding westward across the earthy-smelling plains of Iowa.
Từ trong câu: june, westward, warm, damp, night, express, speed, across
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heat of June was growing intense.
Từ trong câu: june, growing, heat, grow, intense
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Anne went home in the sweet June dusk, Mrs. Harrison went with her across the fields where the fireflies were lighting their starry lamps.
Từ trong câu: june, lighting, lamp, go, home, sweet, mrs, across
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Late one June afternoon Alexandra Bergson was driving along one of the many roads that led through the rich French farming country to the big church.
Từ trong câu: june, late, afternoon, drive, many, road, lead, rich
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One June morning a young man stood at the gate of the Norwegian graveyard, sharpening his scythe in strokes unconsciously timed to the tune he was whistling.
Từ trong câu: june, stroke, morning, young, man, stand, gate, scythe
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
June was restless, and I was walking her around the restaurant.
Từ trong câu: restaurant, june, walk, around
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first day of June; the afternoon sun was shining brightly.
Từ trong câu: brightly, first, day, june, afternoon, sun, shine
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or even at one point in the process of packing, she and June were going to accompany him to New Orleans on the bus.
Từ trong câu: packing, even, point, process, pack, june, go, accompany
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng june
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ june
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.