Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “june”

284 câu thật có từ june hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: june nghĩa là tháng Sáu (tháng thứ sáu trong năm dương lịch). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth month of the year in the Gregorian calendar (June). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ june

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is usually no ice from June until November.

    Từ trong câu: june, november, usually, ice, until

    «Allakaket, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149657 (bản sửa đổi 9063782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a festival every year in June.

    Từ trong câu: festival, june, every, year

    «Daegu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87365 (bản sửa đổi 10693256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a distinguished oculist coming to the Island the last of June and the doctor says I must see him.

    Từ trong câu: distinguish, distinguished, june, doctor, island, come, last, see

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The May-June flight is the most abundant, but there is occasionally a good sprinkling of moths in the autumn.

    Từ trong câu: flight, abundant, autumn, june, occasionally, good

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moth is out in May and early June, but in captivity there is apparently a second emergence in July and early August.

    Từ trong câu: emergence, out, early, june, apparently, second, july, august

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two generations, the first in June and July, and the second in the autumn, and in confinement a third brood is sometimes obtained.

    Từ trong câu: confinement, brood, generation, first, june, july, second, autumn

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng june

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of june2.965 lần
june th2.010 lần
month of june754 lần
th june1.002 lần
born june636 lần
released on june267 lần
june july250 lần
middle of june343 lần
wednesday june130 lần
nd of june128 lần
dated june117 lần
tuesday june128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ june

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ june trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ june hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ june xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ june gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ june?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ june: may và might (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.