E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intention”

433 câu thật có từ intention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intention nghĩa là ý định. intention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intention

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng intention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest intention509 lần
evident intention515 lần
original intention516 lần
hostile intention315 lần
evil intention472 lần
intention of returning351 lần
intention of marrying239 lần
benevolent intention206 lần
deliberate intention199 lần
intention of leaving452 lần
intention of doing567 lần
intention of remaining229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intention trong kho câu?
Kho câu có 433 câu có từ intention hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intention: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.