Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inadequate”

174 câu thật có từ inadequate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inadequate nghĩa là không đầy đủ. inadequate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking the requisite qualities or resources to meet a task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inadequate

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng inadequate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally inadequate113 lần
ridiculously inadequate22 lần
ludicrously inadequate16 lần
miserably inadequate32 lần
absurdly inadequate19 lần
wholly inadequate128 lần
utterly inadequate132 lần
woefully inadequate10 lần
inadequate to cope18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inadequate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inadequate trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ inadequate hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inadequate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inadequate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inadequate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inadequate: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.