Câu tiếng Anh có từ “inadequate”
179 câu thật có từ inadequate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inadequate nghĩa là không đầy đủ. inadequate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking the requisite qualities or resources to meet a task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inadequate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At present, however, because of their inadequate schooling, most of the population lack even the vocabulary to explain what they want.
Từ trong câu: inadequate, present, however, because, school, population, lack, even
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inadequate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totally inadequate | 113 lần |
| ridiculously inadequate | 22 lần |
| ludicrously inadequate | 16 lần |
| miserably inadequate | 32 lần |
| absurdly inadequate | 19 lần |
| wholly inadequate | 128 lần |
| utterly inadequate | 132 lần |
| woefully inadequate | 10 lần |
| inadequate to cope | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inadequate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inadequate trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ inadequate hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inadequate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inadequate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inadequate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inadequate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.