Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hammer”

303 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hammer

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng hammer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sledge hammer697 lần
hammer thrower121 lần
trip hammer195 lần
blacksmith's hammer64 lần
claw hammer71 lần
geological hammer59 lần
hammer of thor51 lần
hammer strokes67 lần
megaton hammer41 lần
steam hammer89 lần
von hammer104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (49 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.