Câu tiếng Anh có từ “hammer”
303 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hammer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This welding was performed by tilt-hammers, which were carried by the water-wheels.
Từ trong câu: hammer, perform, carry, water, wheel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Galil is fired by a small hammer.
Từ trong câu: hammer, fire, small
«IMI Galil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302764 (bản sửa đổi 10900816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lengths of chain thus made are joined by spiral rings made of soft steel, the convolutions being afterward hammered together till they become solid.
Từ trong câu: hammer, ring, steel, length, chain, join, soft, afterward
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of them had an indention in the primer that appeared to be caused by the hammer.
Từ trong câu: primer, hammer, appear, cause
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a piano, the strings are struck by hammers which immediately rebound, clear of the vibrating strings.
Từ trong câu: rebound, piano, string, strike, hammer, immediately, clear, vibrate
«Piano/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38015 (bản sửa đổi 4466142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the boat was not dragging she was wallowing in cross seas, and being hammered by the otter boat, which was difficult to manage.
C1Câu bị động có byQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: wallow, boat, drag, cross, sea, hammer, otter, difficult
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later he found that the cap had become attached to the hammer and the powder must have been dampened by the shower.
Từ trong câu: dampen, late, find, cap, become, attach, hammer, powder
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of one, the fate is heralded by angels with little silver hammers, and of another, by devils with the butt-end of an ax."
Từ trong câu: ax, herald, fate, angel, little, silver, hammer, another
Maksim Gorky, In the World. Nguồn: Project Gutenberg #55502. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hammer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sledge hammer | 697 lần |
| hammer thrower | 121 lần |
| trip hammer | 195 lần |
| blacksmith's hammer | 64 lần |
| claw hammer | 71 lần |
| geological hammer | 59 lần |
| hammer of thor | 51 lần |
| hammer strokes | 67 lần |
| megaton hammer | 41 lần |
| steam hammer | 89 lần |
| von hammer | 104 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
- Kho câu có 303 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (49 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.