Câu tiếng Anh có từ “hammer”
295 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hammer
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Jerking the pistol forward while holding the thumb on the hammer will not be permitted.
Từ trong câu: hammer, thumb, forward, hold, permit
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thor will be with me, and I have fashioned me a hammer in glory of Thor."
Từ trong câu: hammer, fashion, glory
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘How nice you look!’ were the words that my will hammered out in my brain, but the words that left my lips were, ‘Come along.’
Từ trong câu: hammer, nice, look, word, out, brain, leave, lip
V. Sackville-West, Heritage. Nguồn: Project Gutenberg #58953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's hammering now, I'm afraid it will be stammering by-and-by.'
Từ trong câu: stammer, hammer, now, afraid
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bullet hitting a man in the head will smash it as effectually as a sledge-hammer.
Từ trong câu: smash, hammer, hit, bullet, man, head
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we have finished, we will hammer you with guided missiles.
Từ trong câu: missile, finish, hammer, guide
Harold L. Goodwin, Rip Foster Rides the Gray Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you defeat him, you will automatically stab him with the hammer and the stake.
Từ trong câu: stake, stab, defeat, automatically, hammer
«Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427392 (bản sửa đổi 3855233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While a nail will slice into wood when hammered, a bolt will not be pushed in.
Từ trong câu: bolt, nail, slice, wood, hammer, push
«Wedge (mechanics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 10766589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the foreman demands it they will throw down the saw or hammer and take the wheelbarrow."
Từ trong câu: foreman, demand, throw, down, saw, hammer, take
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most likely on some of their sides a fossil or two will be seen peeping out; a blow from a hammer will divulge still more.
Từ trong câu: fossil, likely, side, see, out, blow, hammer, still
Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England. Nguồn: Project Gutenberg #42356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hammer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sledge hammer | 697 lần |
| hammer thrower | 121 lần |
| trip hammer | 195 lần |
| blacksmith's hammer | 64 lần |
| claw hammer | 71 lần |
| geological hammer | 59 lần |
| hammer of thor | 51 lần |
| hammer strokes | 67 lần |
| megaton hammer | 41 lần |
| steam hammer | 89 lần |
| von hammer | 104 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (47 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.