E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hammer”

240 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hammer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Each key is a level that makes a hammer inside the piano hit a string inside, producing a sound.

    Từ trong câu: hammer, key, level, make, inside, piano, hit, string

    «Piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6693 (bản sửa đổi 10946494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ‘How nice you look!’ were the words that my will hammered out in my brain, but the words that left my lips were, ‘Come along.’

    Từ trong câu: hammer, nice, look, word, out, brain, leave, lip

    V. Sackville-West, Heritage. Nguồn: Project Gutenberg #58953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hammer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sledge hammer697 lần
hammer thrower121 lần
trip hammer195 lần
blacksmith's hammer64 lần
claw hammer71 lần
geological hammer59 lần
hammer of thor51 lần
hammer strokes67 lần
megaton hammer41 lần
steam hammer89 lần
von hammer104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.