Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hammer”

301 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hammer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Lizotchka is shut off from the light of day for ever, there is the sound of hammering nails.

    Từ trong câu: hammer, shut, off, light, day, ever, sound, nail

    Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several steam-engines, differing in model; there is a steam-pump, a punching machine, a lathe, an electric machine, and a steam-hammer.

    Từ trong câu: hammer, punch, pump, several, steam, engine, differ, model

    Charles H. Ham, Mind and Hand: Manual Training the Chief Factor in Education. Nguồn: Project Gutenberg #67039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are four viaducts of hammer-dressed sandstone, to carry the line over streams.

    Từ trong câu: sandstone, four, hammer, dress, carry, line, stream

    Harriet Martineau, Society in America, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it passes over two swinging hammers, there is a rotating triangle above.

    Từ trong câu: swing, pass, hammer, rotate, triangle, above

    «Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are the same processes of forging and casting, and the same machinery for hammering and turning and boring and drilling which we see elsewhere.

    Từ trong câu: boring, process, cast, machinery, hammer, turn, bore, drill

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On either side there were two wooden hammers hung on horizontal rods to give the shuttle and to and fro action.

    Từ trong câu: shuttle, horizontal, either, side, wooden, hammer, hang, give

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This process of repeated straining, when there is an absence of a certain hammering effect, renders malleable bodies somewhat similar to those which are not malleable and brittle.

    Từ trong câu: malleable, process, repeat, strain, absence, certain, hammer, effect

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a very handsome cut glass water-jug, full, standing on the table in a capacious salver of hammered brass.

    Từ trong câu: capacious, handsome, cut, glass, water, jug, full, stand

    Harry Collingwood, The Log of the Flying Fish: A Story of Aerial and Submarine Peril and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #21057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hammer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sledge hammer697 lần
hammer thrower121 lần
trip hammer195 lần
blacksmith's hammer64 lần
claw hammer71 lần
geological hammer59 lần
hammer of thor51 lần
hammer strokes67 lần
megaton hammer41 lần
steam hammer89 lần
von hammer104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.