Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hammer”

300 câu thật có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hammer nghĩa là cái búa. hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hammer

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

    Từ hay đi cùng hammer

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sledge hammer697 lần
    hammer thrower121 lần
    trip hammer195 lần
    blacksmith's hammer64 lần
    claw hammer71 lần
    geological hammer59 lần
    hammer of thor51 lần
    hammer strokes67 lần
    megaton hammer41 lần
    steam hammer89 lần
    von hammer104 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ hammer

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hammer trong kho câu?
    Kho câu có 300 câu có từ hammer hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ hammer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hammer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hammer?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hammer: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.