Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expensive”

512 câu thật có từ expensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expensive nghĩa là đắt tiền. expensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: high in price or charging high prices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expensive

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng expensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expensive tastes150 lần
prohibitively expensive52 lần
expensive luxury122 lần
expensive habits117 lần
expensive luxuries46 lần
less expensive627 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expensive trong kho câu?
Kho câu có 512 câu có từ expensive hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expensive: Câu phủ định (60 câu), can và could (44 câu), So sánh nhất (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.