E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evolution”

396 câu thật có từ evolution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evolution nghĩa là sự tiến hóa. evolution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a process in which something passes by degrees to a different stage (especially a more advanced or mature stage). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng evolution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • convergent evolution82 lần
  • biological evolution104 lần
  • doctrine of evolution164 lần
  • organic evolution100 lần
  • molecular evolution82 lần
  • theory of evolution273 lần
  • stellar evolution29 lần
  • hypothesis of evolution44 lần
  • cultural evolution55 lần
  • gradual evolution38 lần
  • darwinian evolution24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evolution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evolution trong kho câu?
Kho câu có 396 câu có từ evolution hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evolution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evolution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evolution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evolution: Câu phủ định (41 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.